Explain how the table below shows the relationship between branches, water plants and the types of streams in which they grow.

Biology
Explain how the table below shows the relationship between branches, water plants and the types of streams in which they grow.

ScanSolve AI Answer

Answer

α14.5\alpha \approx 14.5^\circ

Bài 1: Tính góc nghiêng α của tấm ván

Step 1: Xác định các cạnh trong tam giác vuông.
Chiều cao h=20h = 20 cm (cạnh đối), độ dài mặt phẳng nghiêng l=80l = 80 cm (cạnh huyền).

sinα=hl\sin \alpha = \frac{h}{l}

Step 2: Thay số.

sinα=20cm80cm=0.25\sin \alpha = \frac{20 \, cm}{80 \, cm} = 0.25

Step 3: Tính góc α.

α=arcsin(0.25)14.48\alpha = \arcsin (0.25) \approx 14.48^\circ

Kết quả Bài 1:
\alpha \approx 14.5^\circ

Bài 2: Tính lực kéo nhỏ nhất để búp bê không trượt xuống
Khối lượng búp bê m=200g=0.2kgm = 200 \, g = 0.2 \, \mathrm{kg}, μ=0.2\mu = 0.2, g=10m/s2g = 10 \, \mathrm{m/s^2}, α\alpha từ Bài 1 (sinα=0.25\sin \alpha = 0.25).

Step 1: Tính cosα\cos \alpha.

cosα=1sin2α=1(0.25)2=10.0625=0.93750.968\cos \alpha = \sqrt{1 - \sin^2 \alpha} = \sqrt{1 - (0.25)^2} = \sqrt{1 - 0.0625} = \sqrt{0.9375} \approx 0.968

Step 2: Lực thành phần xuống mp nghiêng: P=mgsinαP = m g \sin \alpha.

P=0.2×10×0.25=0.5NP = 0.2 \times 10 \times 0.25 = 0.5 \, N

Step 3: Lực ma sát cực đại: fmax=μN=μmgcosαf_{\max} = \mu N = \mu m g \cos \alpha.

fmax=0.2×0.2×10×0.9680.2×1.9360.387Nf_{\max} = 0.2 \times 0.2 \times 10 \times 0.968 \approx 0.2 \times 1.936 \approx 0.387 \, N

Step 4: Lực kéo nhỏ nhất Fmin=PfmaxF_{\min} = P - f_{\max}.

Fmin=0.50.387=0.113NF_{\min} = 0.5 - 0.387 = 0.113 \, N

Kết quả Bài 2:
F_{\min \approx 0.11 , N}

Bài 3: Tính lực ma sát và áp lực pháp tuyến khi vật trượt đều
Khối lượng m=200g=0.2kgm = 200 \, g = 0.2 \, \mathrm{kg}, sinα=0.6\sin \alpha = 0.6, g=10m/s2g = 10 \, \mathrm{m/s^2}.
Trượt đều a=0Fms=mgsinα\Rightarrow a = 0 \Rightarrow F_{ms} = m g \sin \alpha, N=mgcosαN = m g \cos \alpha.

Step 1: Tính cosα\cos \alpha.

cosα=1(0.6)2=10.36=0.64=0.8\cos \alpha = \sqrt{1 - (0.6)^2} = \sqrt{1 - 0.36} = \sqrt{0.64} = 0.8

Step 2: Tính áp lực pháp tuyến NN.

N=mgcosα=0.2×10×0.8=1.6NN = m g \cos \alpha = 0.2 \times 10 \times 0.8 = 1.6 \, N

Step 3: Tính lực ma sát FmsF_{ms}.

Fms=mgsinα=0.2×10×0.6=1.2NF_{ms} = m g \sin \alpha = 0.2 \times 10 \times 0.6 = 1.2 \, N

Kết quả Bài 3:
F_{\mathrm{ms} = 1.2 , N, \quad N = 1.6 , N}

Bảng thí nghiệm (ví dụ tính toán, thay số đo được):
Giả sử lần 1: l=80l = 80 cm, h=20h = 20 cm, a=l2h277.5a = \sqrt{l^2 - h^2} \approx 77.5 cm.

sinα=2080=0.25,cosα0.968,tanα0.258\sin \alpha = \frac{20}{80} = 0.25, \quad \cos \alpha \approx 0.968, \quad \tan \alpha \approx 0.258
sin2α+cos2α0.0625+0.9375=1\sin^2 \alpha + \cos^2 \alpha \approx 0.0625 + 0.9375 = 1

Tương tự cho lần 2, 3. Tính trung bình α\alpha.

Was this helpful?

Need help with your own homework?

Get instant step-by-step solutions to any question. Free to start.

Ask Your Question

Still have questions?

Quick Answer

Bài 1: Tính góc nghiêng α của tấm ván Step 1: Xác định các cạnh trong tam giác vuông.

Explain how the table below shows the relationship between branches, water plants and the types of streams in which they grow.
Biology

This biology question covers important biological concepts and processes. The step-by-step explanation below helps you understand the underlying mechanisms and reasoning.

ScanSolve AI Answer
Bài 1: Tính góc nghiêng α của tấm ván Step 1: Xác định các cạnh trong tam giác vuông. Chiều cao h = 20 cm (cạnh đối), độ dài mặt phẳng nghiêng l = 80 cm (cạnh huyền). = (h)/(l) Step 2: Thay số. = 20 \, cm80 \, cm = 0.25 Step 3: Tính góc α. = (0.25) ≈ 14.48^ Kết quả Bài 1: ≈ 14.5^ Bài 2: Tính lực kéo nhỏ nhất để búp bê không trượt xuống Khối lượng búp bê m = 200 \, g = 0.2 \, kg, = 0.2, g = 10 \, m/s^2, từ Bài 1 ( = 0.25). Step 1: Tính . = sqrt(1 - ^2 ) = sqrt(1 - (0.25)^2) = sqrt(1 - 0.0625) = sqrt(0.9375) ≈ 0.968 Step 2: Lực thành phần xuống mp nghiêng: P = m g . P = 0.2 × 10 × 0.25 = 0.5 \, N Step 3: Lực ma sát cực đại: f_ = N = m g . f_ = 0.2 × 0.2 × 10 × 0.968 ≈ 0.2 × 1.936 ≈ 0.387 \, N Step 4: Lực kéo nhỏ nhất F_ = P - f_. F_ = 0.5 - 0.387 = 0.113 \, N Kết quả Bài 2: F_ ≈ 0.11 \, N Bài 3: Tính lực ma sát và áp lực pháp tuyến khi vật trượt đều Khối lượng m = 200 \, g = 0.2 \, kg, = 0.6, g = 10 \, m/s^2. Trượt đều a = 0 F_ms = m g , N = m g . Step 1: Tính . = sqrt(1 - (0.6)^2) = sqrt(1 - 0.36) = sqrt(0.64) = 0.8 Step 2: Tính áp lực pháp tuyến N. N = m g = 0.2 × 10 × 0.8 = 1.6 \, N Step 3: Tính lực ma sát F_ms. F_ms = m g = 0.2 × 10 × 0.6 = 1.2 \, N Kết quả Bài 3: F_ms = 1.2 \, N, N = 1.6 \, N Bảng thí nghiệm (ví dụ tính toán, thay số đo được): Giả sử lần 1: l = 80 cm, h = 20 cm, a = sqrt(l^2 - h^2) ≈ 77.5 cm. = (20)/(80) = 0.25, ≈ 0.968, ≈ 0.258 ^2 + ^2 ≈ 0.0625 + 0.9375 = 1 Tương tự cho lần 2, 3. Tính trung bình .