This biology question covers important biological concepts and processes. The step-by-step explanation below helps you understand the underlying mechanisms and reasoning.
ScanSolve AI Answer
Bài 1: Tính góc nghiêng α của tấm ván Step 1: Xác định các cạnh trong tam giác vuông. Chiều cao h = 20 cm (cạnh đối), độ dài mặt phẳng nghiêng l = 80 cm (cạnh huyền). = (h)/(l) Step 2: Thay số. = 20 \, cm80 \, cm = 0.25 Step 3: Tính góc α. = (0.25) ≈ 14.48^ Kết quả Bài 1: ≈ 14.5^ Bài 2: Tính lực kéo nhỏ nhất để búp bê không trượt xuống Khối lượng búp bê m = 200 \, g = 0.2 \, kg, = 0.2, g = 10 \, m/s^2, từ Bài 1 ( = 0.25). Step 1: Tính . = sqrt(1 - ^2 ) = sqrt(1 - (0.25)^2) = sqrt(1 - 0.0625) = sqrt(0.9375) ≈ 0.968 Step 2: Lực thành phần xuống mp nghiêng: P = m g . P = 0.2 × 10 × 0.25 = 0.5 \, N Step 3: Lực ma sát cực đại: f_ = N = m g . f_ = 0.2 × 0.2 × 10 × 0.968 ≈ 0.2 × 1.936 ≈ 0.387 \, N Step 4: Lực kéo nhỏ nhất F_ = P - f_. F_ = 0.5 - 0.387 = 0.113 \, N Kết quả Bài 2: F_ ≈ 0.11 \, N Bài 3: Tính lực ma sát và áp lực pháp tuyến khi vật trượt đều Khối lượng m = 200 \, g = 0.2 \, kg, = 0.6, g = 10 \, m/s^2. Trượt đều a = 0 F_ms = m g , N = m g . Step 1: Tính . = sqrt(1 - (0.6)^2) = sqrt(1 - 0.36) = sqrt(0.64) = 0.8 Step 2: Tính áp lực pháp tuyến N. N = m g = 0.2 × 10 × 0.8 = 1.6 \, N Step 3: Tính lực ma sát F_ms. F_ms = m g = 0.2 × 10 × 0.6 = 1.2 \, N Kết quả Bài 3: F_ms = 1.2 \, N, N = 1.6 \, N Bảng thí nghiệm (ví dụ tính toán, thay số đo được): Giả sử lần 1: l = 80 cm, h = 20 cm, a = sqrt(l^2 - h^2) ≈ 77.5 cm. = (20)/(80) = 0.25, ≈ 0.968, ≈ 0.258 ^2 + ^2 ≈ 0.0625 + 0.9375 = 1 Tương tự cho lần 2, 3. Tính trung bình .